Điều hòa tủ đứng giải nhiệt nước GREE dòng DL
Điều hòa công nghiệp tủ đứng giải nhiệt nước, cấp gió trực tiếp hoặc nối ống gió. Dải công suất 32–196 kW, môi chất R410A.
Thông số từ tài liệu Gree
10 model trong catalogue DL
| Model | Công suất lạnh (kW) | Lưu lượng gió (m³/h) | ESP (Pa) | Nước bình ngưng (m³/h) | Khối lượng (kg) |
|---|---|---|---|---|---|
| L32S/NaE-M | 32 | 5500 | 75 | 6.9 | 429 |
| L49S/NaE-M | 49 | 8000 | 75 | 10.6 | 540 |
| L65S/NaE-M(P) | 65 | 10800 | 100 | 14 | 680 |
| L80S/NaE-M | 80 | 14000 | 100 | 17.2 | 800 |
| L98S/NaE-M | 98 | 16000 | 115 | 21.1 | 870 |
| L116S/NaE-M | 116 | 19000 | 140 | 25 | 950 |
| L130S/NaE-M | 130 | 22000 | 140 | 28 | 1110 |
| L145S/NaE-M | 145 | 23000 | 140 | 31.2 | 1120 |
| L160S/NaE-M | 160 | 26000 | 190 | 34.4 | 1130 |
| L196S/NaE-M | 196 | 32000 | 250 | 42.1 | 1445 |
01Tổng quan sản phẩm+
Thiết bị được thiết kế để cung cấp không khí trực tiếp hoặc cung cấp qua ống dẫn, từ đó điều chỉnh nhiệt độ môi trường trong nhà. Tài liệu mô tả sản phẩm có cấu trúc nhỏ gọn và hiệu suất sử dụng năng lượng cao.
PDF trang 1 ↗02Đặc điểm nổi bật+
Trang 1 nêu các đặc điểm: tiết kiệm năng lượng, bảo trì dễ dàng hơn, thiết kế nhỏ gọn, bảo vệ toàn diện, ESP cao và giám sát từ xa.
PDF trang 1 ↗03Môi chất lạnh và điều khiển+
Trang bìa hiển thị môi chất lạnh R410A và tên bảng điều khiển Z3D3003J.
PDF trang 1 ↗04Dữ liệu bảng thông số+
Bảng thông số ở trang 2 có 10 model được lập bảng: 7 model ở bảng trên và 3 model ở bảng dưới. Công suất làm lạnh được ghi từ 32 đến 196 kW; lưu lượng gió từ 5.500 đến 32.000 m³/h.
PDF trang 2 ↗05Phạm vi hoạt động+
Bảng phạm vi hoạt động ghi nước làm mát 18–42 °C; nhiệt kế bầu khô của không khí cuộn dây dàn bay hơi 15–35 °C; nhiệt kế bầu ướt 13–24 °C. Ở chế độ chiều lạnh, đầu vào dàn bay hơi là 27 °C bầu khô và 19 °C bầu ướt; nước vào bình ngưng là 30±0,3 °C.
PDF trang 2 ↗Lưu ý khi sử dụng thông số
PDF ghi nguyên văn hàng “Tổng công suất làm lạnh” với các giá trị 8.0, 12.0, 16.2, 19.4, 24.3, 28.2, 31.6 kW cho 7 model đầu và 35.5, 39.0, 48.4 kW cho 3 model cuối. Nhãn này mơ hồ/có thể là bản dịch nhầm, có khả năng chỉ công suất điện đầu vào, nhưng PDF không xác nhận cách hiểu đó; vì vậy các giá trị được giữ nguyên ở mục riêng và không dùng để điền coolingKw hoặc gán nhãn công suất đầu vào. Trang 1 liệt kê L105S/NaE-M trong nhóm model/hình ảnh, nhưng trang 2 không có hàng thông số cho L105S; model này không được đưa vào mảng models.
Với L116S/NaE-M, trang HRT và PDF đều nêu công suất 116 kW, lưu lượng gió 19.000 m³/h và ESP 140 Pa. Tuy nhiên, HRT ghi nguồn điện 380–415 V/380 V, 50/60 Hz, trong khi PDF ghi 380–400 V, 50 Hz. Website dùng thông số PDF trong bảng và không gộp hai nguồn. HRT có ghi đơn vị 28.2KW/h cho tiêu thụ điện; không dùng đơn vị này làm thông số xác nhận. Bảo hành, giá và tình trạng hàng cần xác nhận khi báo giá.
